Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhyme”

184 câu thật có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhyme nghĩa là vần điệu. rhyme là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: compose rhymes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhyme

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • There is no fixed pattern and it can, but does not have to, use rhyming words.

    Từ trong câu: rhyme, fix, pattern, use, word

    «Choosing High Quality Children's Literature/Poetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144905 (bản sửa đổi 4424221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I can’t think of a thing that rhymes and makes sense both.”

    Từ trong câu: rhyme, think, thing, make, sense

    Carolyn Wells, Patty's Pleasure Trip. Nguồn: Project Gutenberg #56552. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This influence can be seen in the use of rhyme royal.

    Từ trong câu: rhyme, influence, see, use, royal

    «William Morris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191020 (bản sửa đổi 10899860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mnemonics can include familiar strategies such as stories, rhymes, and songs.

    Từ trong câu: rhyme, include, familiar, strategy, story, song

    «Cognition and Instruction/Encoding and Retrieval», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371086 (bản sửa đổi 3850199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can sing songs and make up rhymes with them.

    Từ trong câu: rhyme, sing, song, make, up

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 2/2.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114572 (bản sửa đổi 4664154). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A simple poem can also be called a rhyme.

    Từ trong câu: rhyme, simple, poem, call

    «Rhyme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31626 (bản sửa đổi 9710723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This can be done through singing songs, nursery rhymes, guessing games and silly sentences.

    Từ trong câu: nursery, rhyme, sing, song, guess, game, silly, sentence

    «Learning to read», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6288 (bản sửa đổi 2238831). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Like a poet, who under the spell of his inspiration cannot light upon a rhyme.

    Từ trong câu: inspiration, rhyme, like, poet, spell, can, light

    Matilde Serao, Fantasy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67143. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There's a rhyme in this book I can't quite understand.

    Từ trong câu: book, rhyme, in, understand, this, quite, i

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the very ease with which such explanations can be attached to any nursery-rhyme or folk-tale should warn us against their probability.

    Từ trong câu: attach, rhyme, tale, should, ease, attached, probability, explanation

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So that by no possibility could Coleridge’s wild Rhyme have had aught to do with those mystical impressions which were mine, when I saw that bird upon our deck.

    Từ trong câu: possibility, rhyme, wild, impression, saw, bird, deck

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Five-line stanzas can have any of ten schemes with two different rhymes: , , , , , , , , , .

    Từ trong câu: stanza, five, line, ten, scheme, different, rhyme

    «Rhyme scheme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454838 (bản sửa đổi 10409712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Certainly, there may be times when a poet finds he can express his idea or his emotion better without rhyme and rhythm than with them.

    Từ trong câu: rhythm, certainly, time, poet, find, express, idea, emotion

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rhyme

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nursery rhyme370 lần
doggerel rhyme40 lần
runic rhyme26 lần
rhyme dictionary35 lần
busta rhyme17 lần
rhyme couplets16 lần
jingling rhyme19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhyme

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhyme trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhyme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhyme gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhyme?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhyme: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.