Câu tiếng Anh có từ “rhyme”
184 câu thật có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhyme nghĩa là vần điệu. rhyme là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: compose rhymes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhyme
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Each teacher will think out for herself ways in which these rhymes may be profitably and happily employed.
Từ trong câu: rhyme, teacher, think, out, herself, way, happily, employ
Charles A. McMurry, Special Method in Primary Reading and Oral Work with Stories. Nguồn: Project Gutenberg #33923. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may make rhyme jingle in your ears, but it will never make sterling coin jink in your pockets.
Từ trong câu: rhyme, make, ear, never, coin, pocket
John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 11. Nguồn: Project Gutenberg #31761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But you took no notice that Rhyme might be made as natural as Blank Verse, by the well placing of the words, &c.
Từ trong câu: blank, rhyme, take, notice, make, natural, verse, well
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nursery rhyme “Rock-a-by Baby” may have been a surreptitious way of singing dissent with the English civil war.
Từ trong câu: surreptitious, nursery, rhyme, rock, baby, way, sing, civil
«Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Certainly, there may be times when a poet finds he can express his idea or his emotion better without rhyme and rhythm than with them.
Từ trong câu: rhythm, certainly, time, poet, find, express, idea, emotion
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhyme
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nursery rhyme | 370 lần |
| doggerel rhyme | 40 lần |
| runic rhyme | 26 lần |
| rhyme dictionary | 35 lần |
| busta rhyme | 17 lần |
| rhyme couplets | 16 lần |
| jingling rhyme | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhyme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhyme trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhyme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhyme gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhyme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhyme: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.