Câu tiếng Anh có từ “rhyme”
184 câu thật có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhyme nghĩa là vần điệu. rhyme là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: compose rhymes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhyme
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It is such a pity, too, that there are so few rhymes to "love."
Từ trong câu: rhyme, pity, love
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The words are spoken with rhythm and in the text there are rhymes.
Từ trong câu: rhyme, word, speak, rhythm, text
«Hip hop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9364 (bản sửa đổi 10952552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no fixed pattern and it can, but does not have to, use rhyming words.
Từ trong câu: rhyme, fix, pattern, use, word
«Choosing High Quality Children's Literature/Poetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144905 (bản sửa đổi 4424221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But gradually you learn some of these calls too--there are no rhymes or jingles for them--and that worry blows over.
Từ trong câu: rhyme, gradually, learn, call, worry, blow
Franklin Matthews, With the Battle Fleet Cruise of the Sixteen Battleships of the United States Atlantic Fleet from Hampton Roads to the Golden Gate, December, 1907-May, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #41244. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When there were attempts to enforce the legal servitude of the villeins, they spread rhymes of their condition and need to revolt.
Từ trong câu: rhyme, attempt, enforce, legal, spread, condition, need
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was no theme, in short, that Lewis Carroll did not fit into a rhyme or a poem.
Từ trong câu: theme, rhyme, short, fit, poem
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though there is some syntactic parallelism and rhyme, nothing is purposeful enough to create a rhyme scheme or verse structure.
Từ trong câu: purposeful, syntactic, though, rhyme, nothing, enough, create, scheme
«Western Music History/Medieval Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59488 (bản sửa đổi 4607664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are various forms of sonnets and each have different rhyme patterns.
Từ trong câu: sonnet, various, form, different, rhyme, pattern
«Creative Writing/Sonnets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192633 (bản sửa đổi 4390343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rhyme
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nursery rhyme | 370 lần |
| doggerel rhyme | 40 lần |
| runic rhyme | 26 lần |
| rhyme dictionary | 35 lần |
| busta rhyme | 17 lần |
| rhyme couplets | 16 lần |
| jingling rhyme | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhyme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhyme trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhyme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhyme gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhyme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhyme: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.