Câu tiếng Anh có từ “rhyme”
184 câu thật có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhyme nghĩa là vần điệu. rhyme là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: compose rhymes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhyme
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I have not seen the following amongst your deprecatory rhymes.
Từ trong câu: rhyme, see, follow, amongst
Various, Notes and Queries, Number 194, July 16, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #28476. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Dick," said he, "Y' have seen this penny rhyme?"
Từ trong câu: rhyme, you, see, penny
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'll--since I've eased my intellect by tripping thus in print--elect To stay at home and twiddle (for the sake of rhyme) my digits!
Từ trong câu: rhyme, since, ease, intellect, trip, thus, print, elect
Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 105, August 19th 1893. Nguồn: Project Gutenberg #36141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Men like that rhyming zebra Bembo, who sings of love, which he has never felt."
Từ trong câu: zebra, rhyme, man, like, sing, love, never, feel
Nathan Gallizier, The Sorceress of Rome. Nguồn: Project Gutenberg #43938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We will assume that for the first of these odes the translator has chosen a quatrain with alternating rhymes (a, b, a, b).
Từ trong câu: translator, rhyme, assume, first, choose, alternate
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rhymed five-foot verse was, and has continued to be, mainly preferred for lyrical and epic, the blank verse for dramatic poetry.
Từ trong câu: lyrical, rhyme, five, foot, verse, continue, mainly, prefer
J. Schipper, A History of English Versification. Nguồn: Project Gutenberg #43352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Interestingly enough, the rhymed line uttered by Donkey has not been retained in the translation.
Từ trong câu: utter, interestingly, enough, rhyme, line, donkey, retain, translation
«Polish Dubbed Version of Shrek/Creative thinking exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372119 (bản sửa đổi 3116595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has been, hitherto, one characteristic of the lyric drama to consist of verse; rhyme has been thought not wholly dispensable.
Từ trong câu: dispensable, hitherto, characteristic, lyric, drama, consist, verse, rhyme
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 1, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #17216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhyme
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nursery rhyme | 370 lần |
| doggerel rhyme | 40 lần |
| runic rhyme | 26 lần |
| rhyme dictionary | 35 lần |
| busta rhyme | 17 lần |
| rhyme couplets | 16 lần |
| jingling rhyme | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhyme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhyme trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhyme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhyme gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhyme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhyme: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.