Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhyme”

184 câu thật có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhyme nghĩa là vần điệu. rhyme là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: compose rhymes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhyme

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The truth is, we all write Irish rhymes, and the Dean contrives to be more exact that way than most of us.'

    Từ trong câu: rhyme, truth, write, contrive, exact, way

    Various, Notes and Queries, Number 178, March 26, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42795. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without rhyme, without variety of metre, without elasticity of dimensions, it is also without known counterpart.

    Từ trong câu: meter, rhyme, dimension, metre, elasticity, variety, know

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it does this all with humor, without jargon, and in rhyming couplets.

    Từ trong câu: jargon, humor, rhyme

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Many lyricists rhyme as they pronounce, and their pronunciation is simply horrible.

    Từ trong câu: lyricist, many, rhyme, pronounce, pronunciation, simply, horrible

    P. G. Wodehouse, A Wodehouse Miscellany: Articles & Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8190. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Often their poetry is lyrical and rhymes.

    Từ trong câu: lyrical, often, poetry, rhyme

    «Poet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17913 (bản sửa đổi 10096373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has been, hitherto, one characteristic of the lyric drama to consist of verse; rhyme has been thought not wholly dispensable.

    Từ trong câu: dispensable, hitherto, characteristic, lyric, drama, consist, verse, rhyme

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 1, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #17216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rhyme

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nursery rhyme370 lần
doggerel rhyme40 lần
runic rhyme26 lần
rhyme dictionary35 lần
busta rhyme17 lần
rhyme couplets16 lần
jingling rhyme19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhyme

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhyme trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhyme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhyme gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhyme?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhyme: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.