Câu tiếng Anh có từ “rhyme”
188 câu thật có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhyme nghĩa là vần điệu. rhyme là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: compose rhymes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhyme
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He would show his rhyming skills every week as part of a rap battle contest they held weekly.
Từ trong câu: rhyme, show, skill, every, week, part, rap, battle
«Big Sean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648103 (bản sửa đổi 10400801) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The rings to which the rhyme refers are of huge size, of silver, with a sharp-edged square of the same metal.
Từ trong câu: rhyme, ring, refer, huge, size, silver, sharp, edge
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1 · Tiếng Anh · PD-US
On such occasions the following rhyme was used (in eastern Massachusetts) about the beginning of the century, to select partners for the ring.
Từ trong câu: rhyme, occasion, follow, use, eastern, begin, century, select
William Wells, 1839-1907 [Compiler] Newell, Games and songs of American children · Tiếng Anh · PD-US
"Less" does not rhyme with "best" because the "t" makes the concluding consonant sounds unlike.
Từ trong câu: consonant, rhyme, less, best, because, not, make, conclude
Horatio Winslow, Rhymes and Meters A Practical Manual for Versifiers · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Certainly, there may be times when a poet finds he can express his idea or his emotion better without rhyme and rhythm than with them.
Từ trong câu: rhythm, certainly, time, poet, find, express, idea, emotion
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng rhyme
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nursery rhyme | 370 lần |
| doggerel rhyme | 40 lần |
| runic rhyme | 26 lần |
| rhyme dictionary | 35 lần |
| busta rhyme | 17 lần |
| rhyme couplets | 16 lần |
| jingling rhyme | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhyme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhyme trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ rhyme hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhyme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhyme gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhyme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhyme: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.