Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recur”

170 câu thật có từ recur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recur nghĩa là tái diễn. recur là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happen or occur again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recur

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • The government has also issued an alert saying that such activity may recur.

    Từ trong câu: recur, government, issue, alert, say, activity

    «Costa Rican volcano erupts, alert issued», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147268 (bản sửa đổi 4816263). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • By the final book he may be considered a major recurring character.

    Từ trong câu: recur, final, book, consider, major, character

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Ernie Macmillan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87543 (bản sửa đổi 4335105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some themes recur throughout the series, and may therefore be listed in more than one episode.

    Từ trong câu: recur, theme, throughout, series, therefore, list, episode

    «Helping Give Away Psychological Science/Helpful resources for themes in Squid Game», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278581 (bản sửa đổi 2720903). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Such sentiments may be unjust, but they are widely spread; we constantly find them recurring in reviews and newspapers, and still oftener in private conversation.

    Từ trong câu: recur, sentiment, widely, spread, constantly, find, review, newspaper

    428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may possibly recur to your memory that when I examined the paper upon which the printed words were fastened I made a close inspection for the water-mark.

    Từ trong câu: recur, fasten, inspection, possibly, memory, examine, paper, print

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Crohn's disease is a chronic condition and may recur at various times over a lifetime.

    Bệnh Crohn là một bệnh mãn tính và có thể tái phát vào nhiều thời điểm khác nhau trong đời.

    Từ trong câu: lifetime, recur, chronic, disease, condition, various, time

    «Structural Biochemistry/Crohn's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280225 (bản sửa đổi 3117410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Recurring items, hysterical laughs, emotions might be connecting different stories in terms of being used in variable ways by different participants.

    Từ trong câu: hysterical, recur, item, laugh, emotion, connect, different, story

    «Narrativestory design 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323533 (bản sửa đổi 2738075). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If that feeling recurs too often, the husband may get claustrophobia.

    Từ trong câu: husband, claustrophobia, recur, feel, often, get

    James Thurber, Is sex necessary?. Nguồn: Project Gutenberg #77883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may be right; and at any rate, the blank misgiving, the recurring sense of disappointment to which the young people's departure left the Coreys is to be considered.

    Từ trong câu: blank, right, rate, recur, sense, disappointment, young, departure

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pronouns, prepositions, conjunctions may or rather must recur in successive lines.

    Từ trong câu: pronoun, preposition, conjunction, rather, recur, successive, line

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cards may be "recharged" in person from numerous sales points, by recurring payment authority or by online purchase.

    Từ trong câu: recharge, card, person, numerous, sale, point, recur, payment

    «Oyster card», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180627 (bản sửa đổi 10526254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng recur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constantly recur327 lần
perpetually recur91 lần
oft recur73 lần
recur theme60 lần
continually recur95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recur trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ recur hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recur: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.