Câu tiếng Anh có từ “recur”
170 câu thật có từ recur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recur nghĩa là tái diễn. recur là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happen or occur again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recur
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And now, when all is said, the question will still recur, though now in quite another sense, What does poetry mean?
Từ trong câu: recur, now, question, still, though, quite, another, sense
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The climate of an organization consists of the recurring patterns of behaviors, attitudes, and feelings that characterize life in the organization.
Từ trong câu: recur, climate, organization, consist, pattern, behavior, attitude, feel
«Unleashing Creativity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250837 (bản sửa đổi 2787789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Among the companions in arms of M. Blanchard, whose names often recur in his journal, many who were then young afterward became celebrated.
Từ trong câu: recur, among, companion, arm, be, name, often, journal
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may possibly recur to your memory that when I examined the paper upon which the printed words were fastened I made a close inspection for the water-mark.
Từ trong câu: recur, fasten, inspection, possibly, memory, examine, paper, print
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Curiously Recurring Template Pattern idiom can be useful in this situation.
Từ trong câu: curiously, recur, pattern, idiom, useful, situation
«More C++ Idioms/Calling Virtuals During Initialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129646 (bản sửa đổi 4648444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Permit us, at this point, to recur to certain ideas already suggested, which, however, it is necessary to emphasize.
Từ trong câu: emphasize, recur, permit, point, certain, idea, already, suggest
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Let the reader hear this double sex of Bacchus in mind; he will find it recurring again in the myth of Ivy.
Từ trong câu: myth, recur, let, reader, hear, double, sex, mind
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constantly recur | 327 lần |
| perpetually recur | 91 lần |
| oft recur | 73 lần |
| recur theme | 60 lần |
| continually recur | 95 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recur trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ recur hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recur: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.