Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recur”

167 câu thật có từ recur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recur nghĩa là tái diễn. recur là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happen or occur again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recur

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It would be likely to recur to a man in a delirium."

    Từ trong câu: recur, likely, man

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I walked up and down my study, rubbing my forehead, but the name would not recur to me.

    Từ trong câu: recur, walk, up, down, study, rub, forehead, name

    Frank R. Stockton, The House of Martha. Nguồn: Project Gutenberg #18822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same embarrassments with respect to the questions of provisions and security would then recur with increased force.

    Từ trong câu: recur, embarrassment, respect, question, provision, security, increase, force

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A thousand vexatious thoughts would recur.

    Từ trong câu: recur, thousand, think

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be such a swift and thorough solution of this great problem of life he was working out in ever-recurring daily anguish!

    Từ trong câu: recur, anguish, swift, thorough, solution, great, problem, life

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would not stand in my light, he said, recurring to that sheet-anchor of a tolerant sentence whenever his forehead began to gather clouds.

    Từ trong câu: tolerant, stand, light, recur, sheet, anchor, sentence, whenever

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng recur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constantly recur327 lần
perpetually recur91 lần
oft recur73 lần
recur theme60 lần
continually recur95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recur trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ recur hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recur: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.