Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recur”

170 câu thật có từ recur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recur nghĩa là tái diễn. recur là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happen or occur again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recur

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng recur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constantly recur327 lần
perpetually recur91 lần
oft recur73 lần
recur theme60 lần
continually recur95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recur trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ recur hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recur: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.