Câu tiếng Anh có từ “recur”
170 câu thật có từ recur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recur nghĩa là tái diễn. recur là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happen or occur again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recur
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The treatment of these is not fully exhausted, and must be recurred to hereafter.
Từ trong câu: recur, treatment, fully, exhaust
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must give one more of the many recurring expressions of regret with which the volume abounds.
Từ trong câu: recur, abound, give, many, expression, regret, volume
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even with the banished prince we must recur to the state of affairs in the north of Europe.
Từ trong câu: affair, recur, even, prince, state, north
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again and again recurs the motif of her beauty before which the world must fall prostrate.
Từ trong câu: motif, again, recur, beauty, world, fall, prostrate
Emil Lucka, The Evolution of Love. Nguồn: Project Gutenberg #17699. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pronouns, prepositions, conjunctions may or rather must recur in successive lines.
Từ trong câu: pronoun, preposition, conjunction, rather, recur, successive, line
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constantly recur | 327 lần |
| perpetually recur | 91 lần |
| oft recur | 73 lần |
| recur theme | 60 lần |
| continually recur | 95 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recur trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ recur hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recur: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.