Câu tiếng Anh có từ “recur”
154 câu thật có từ recur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recur nghĩa là tái diễn. recur là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happen or occur again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recur
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“On carefully considering,” he said, “what is going on now between Florida and Texas, it is clear that the same difficulties will recur with all the towns of the favored State.
Từ trong câu: considering, recur, carefully, consider, go, now, clear, difficulty
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng recur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constantly recur | 327 lần |
| perpetually recur | 91 lần |
| oft recur | 73 lần |
| recur theme | 60 lần |
| continually recur | 95 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recur trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ recur hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recur: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.