Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “raincoat”

47 câu thật có từ raincoat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: raincoat nghĩa là áo mưa. raincoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a water-resistant coat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ raincoat

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • I thought he had a kind of raincoat, jacket on, something of that type.

    Từ trong câu: raincoat, think, kind, jacket, something, type

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then she drew on her red raincoat and announced her intention of going fishing.

    Từ trong câu: raincoat, draw, red, announce, intention, go, fish

    Roy J. Snell, Green Eyes. Nguồn: Project Gutenberg #45557. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he got his boots, raincoat, and rubber raincape from the hall closet.

    Từ trong câu: raincoat, get, boot, rubber, hall, closet

    Elbert M. Hoppenstedt, The Mystery of the Deserted Village. Nguồn: Project Gutenberg #66341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A minute later he came out, wearing his raincoat, and hurried out on deck once more.

    Từ trong câu: raincoat, minute, late, come, out, wear, hurry, deck

    Edward Stratemeyer, Dave Porter in the South Seas; or, The Strange Cruise of the Stormy Petrel. Nguồn: Project Gutenberg #34347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They bundled the raincoat over Ben’s pajamas, lifting and supporting him.

    Từ trong câu: raincoat, pajamas, bundle, lift, support

    Marion Zimmer Bradley, Peace in the wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #78807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I turned up the collar of my raincoat, shivering, as much at the prospect as from physical chill.

    Từ trong câu: raincoat, turn, up, collar, shiver, much, prospect, physical

    Sax Rohmer, The Return of Dr. Fu-Manchu. Nguồn: Project Gutenberg #1183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he gave full attention to a big man in a raincoat who seemed to be the spokesman of the community.

    Từ trong câu: raincoat, give, full, attention, big, man, seem, spokesman

    Frank V. Webster, The Boys of the Wireless; Or, A Stirring Rescue from the Deep. Nguồn: Project Gutenberg #35044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wore a kilt as a masquerade costume for a Hallowe’en dance, and when it rained he put on a raincoat.

    Từ trong câu: raincoat, wear, costume, dance, rain, put

    Stephen Leacock, Nonsense Novels. Nguồn: Project Gutenberg #4682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Kay insists that that's what she saw - the person, in a red raincoat, walked towards her... and pushed her off the tower!

    Từ trong câu: raincoat, insist, saw, person, red, walk, toward, push

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/Beginning, Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433941 (bản sửa đổi 3927073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I was just about asleep and you woke me up asking me if I knew whether Breck had a raincoat or not.

    Từ trong câu: raincoat, asleep, wake, up, ask, know, whether

    Margaret Love Sanderson, The Camp Fire Girls on a Yacht. Nguồn: Project Gutenberg #42548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She stumbled across the person in the red raincoat, now dead, and fell into the hatch in shock.

    Từ trong câu: stumble, raincoat, across, person, red, now, dead, fall

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/End, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433946 (bản sửa đổi 3927079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I saw her riding on the top of an empty omnibus, clad in the sombre disguise of a raincoat.

    Từ trong câu: disguise, raincoat, sombre, saw, ride, top, empty

    Edith Keeley Stokely, Miss Billy. Nguồn: Project Gutenberg #60495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ raincoat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raincoat trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ raincoat hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ raincoat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raincoat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc A2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raincoat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raincoat: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.