Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “raincoat”

46 câu thật có từ raincoat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: raincoat nghĩa là áo mưa. raincoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a water-resistant coat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ raincoat

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Then she drew on her red raincoat and announced her intention of going fishing.

    Từ trong câu: raincoat, draw, red, announce, intention, go, fish

    Roy J. Snell, Green Eyes. Nguồn: Project Gutenberg #45557. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As she was looking at the moon, someone in a red raincoat approached her, and knocked her out.

    Từ trong câu: raincoat, look, moon, someone, red, approach, knock, out

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/End, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433946 (bản sửa đổi 3927079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Use Logic to connect this to the Raincoat sleeve (レインコートのソデ).

    Từ trong câu: raincoat, use, logic, connect, sleeve

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 1: Turnabout Target/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433923 (bản sửa đổi 4533777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No! until the carnival crowd, consumed with curiosity, pulled me into a corner, tore the raincoat away, and everything else too!

    Từ trong câu: raincoat, until, carnival, crowd, consume, curiosity, pull, corner

    Carl Van Vechten, Peter Whiffle. Nguồn: Project Gutenberg #73546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was just about asleep and you woke me up asking me if I knew whether Breck had a raincoat or not.

    Từ trong câu: raincoat, asleep, wake, up, ask, know, whether

    Margaret Love Sanderson, The Camp Fire Girls on a Yacht. Nguồn: Project Gutenberg #42548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the men unrolled their packs and wrapped themselves in their blankets, while others laid down in the mud and managed to get a little sleep, covered only by their raincoats.

    Từ trong câu: raincoat, man, pack, wrap, themselves, blanket, other, lay

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She stumbled across the person in the red raincoat, now dead, and fell into the hatch in shock.

    Từ trong câu: stumble, raincoat, across, person, red, now, dead, fall

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/End, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433946 (bản sửa đổi 3927079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ raincoat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raincoat trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ raincoat hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ raincoat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raincoat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc A2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raincoat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raincoat: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.