Câu tiếng Anh có từ “raincoat”
47 câu thật có từ raincoat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: raincoat nghĩa là áo mưa. raincoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a water-resistant coat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ raincoat
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“We’ll get drenched when it starts--no umbrellas, no raincoats, nothing.”
Từ trong câu: raincoat, get, start, umbrella, nothing
Clarence Young, The Motor Boys on Thunder Mountain; Or, The Treasure Chest of Blue Rock. Nguồn: Project Gutenberg #59340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing but raincoats for these cold nights.
Từ trong câu: raincoat, nothing, cold, night
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The positions of the moon and the person in the red raincoat don't match up, so it's likely Kay's memories are confused.
Từ trong câu: raincoat, position, moon, person, red, match, up, likely
«Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/Middle, Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433943 (bản sửa đổi 3927075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I was just about asleep and you woke me up asking me if I knew whether Breck had a raincoat or not.
Từ trong câu: raincoat, asleep, wake, up, ask, know, whether
Margaret Love Sanderson, The Camp Fire Girls on a Yacht. Nguồn: Project Gutenberg #42548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the men and women were in evening clothes, and others among those saved had nothing on but night clothes and raincoats."
Từ trong câu: raincoat, man, woman, evening, clothes, other, among, save
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The raincoat had a bloodstain on the hood... but not on the chest.
Từ trong câu: hood, raincoat, chest
«Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/End, Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433945 (bản sửa đổi 3927077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ raincoat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raincoat trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ raincoat hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ raincoat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raincoat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc A2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raincoat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raincoat: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.