Câu tiếng Anh có từ “raincoat”
45 câu thật có từ raincoat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: raincoat nghĩa là áo mưa. raincoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a water-resistant coat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ raincoat
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A raincoat, with broad pointed collar, and turned-up cuffs, in a pastel colour, favoured by most.
Từ trong câu: raincoat, broad, point, collar, turn, up, cuff, color
«Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once again the rains come and Panjim is filled with the sight of sodden journalists speeding around in reversed raincoats.
Từ trong câu: raincoat, once, again, rain, come, fill, sight, journalist
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Practically all stocks of commercial raincoats were purchased, on the theory that even a poor cover was better than none.
Từ trong câu: raincoat, practically, stock, commercial, purchase, theory, even, poor
Benedict Crowell, America's Munitions 1917-1918. Nguồn: Project Gutenberg #48428. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he gave full attention to a big man in a raincoat who seemed to be the spokesman of the community.
Từ trong câu: raincoat, give, full, attention, big, man, seem, spokesman
Frank V. Webster, The Boys of the Wireless; Or, A Stirring Rescue from the Deep. Nguồn: Project Gutenberg #35044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Large farmers or chiefs of Kumi may use umbrellas; but small farmers and farm-labourers must use only mino (straw-raincoats), and broad straw-hats." ...
Từ trong câu: raincoat, large, farmer, chief, use, umbrella, small, farm
Lafcadio Hearn, Japan: An Attempt at Interpretation. Nguồn: Project Gutenberg #5979. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our little world is upon a vacation, and all but the few who wish to tramp the beach in raincoats and gum boots must stay in-doors.
Từ trong câu: raincoat, little, world, vacation, wish, tramp, beach, gum
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ raincoat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raincoat trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ raincoat hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ raincoat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raincoat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc A2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raincoat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raincoat: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.