E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “raincoat”

45 câu thật có từ raincoat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: raincoat nghĩa là áo mưa. raincoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a water-resistant coat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ raincoat

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I thought he had a kind of raincoat, jacket on, something of that type.

    Từ trong câu: raincoat, think, kind, jacket, something, type

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is why his name is given to raincoats made in this way.

    Từ trong câu: raincoat, name, give, make, way

    Eva March Tappan, Makers of Many Things. Nguồn: Project Gutenberg #28569. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A minute later he came out, wearing his raincoat, and hurried out on deck once more.

    Từ trong câu: raincoat, minute, late, come, out, wear, hurry, deck

    Edward Stratemeyer, Dave Porter in the South Seas; or, The Strange Cruise of the Stormy Petrel. Nguồn: Project Gutenberg #34347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, if it rains we can put on our raincoats and put up the tops," said Dave.

    Từ trong câu: raincoat, well, rain, put, up, top

    Edward Stratemeyer, Dave Porter At Bear Camp; Or, The Wild Man of Mirror Lake. Nguồn: Project Gutenberg #29859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Present the Red Raincoat (赤いレインコート) on the third statement.

    Từ trong câu: raincoat, present, red, third, statement

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/End, Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433945 (bản sửa đổi 3927077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nothing but raincoats for these cold nights.

    Từ trong câu: raincoat, nothing, cold, night

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had covered the supplies with a raincoat and with some tree branches, and now found them in fairly good condition.

    Từ trong câu: raincoat, cover, supply, tree, branch, now, find, fairly

    Edward Stratemeyer, The Rover Boys at Big Bear Lake; or, The Camps of the Rival Cadets. Nguồn: Project Gutenberg #67285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the men and women were in evening clothes, and others among those saved had nothing on but night clothes and raincoats."

    Từ trong câu: raincoat, man, woman, evening, clothes, other, among, save

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Others would have an umbrella or a raincoat to avoid the rain.

    Từ trong câu: umbrella, avoid, raincoat, other, rain

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Selina's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101594 (bản sửa đổi 1823425). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ raincoat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raincoat trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ raincoat hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ raincoat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raincoat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc A2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raincoat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raincoat: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.