Câu tiếng Anh có từ “polar”
133 câu thật có từ polar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: polar nghĩa là vùng cực. polar là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having a pair of equal and opposite charges. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ polar
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The party was attacked by a polar bear, and two sailors were killed.
Từ trong câu: polar, party, attack, bear, sailor, kill
«European History/Exploration and Discovery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14295 (bản sửa đổi 3721279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the polar regions, the ocean is covered by sea ice during part of the year.
Từ trong câu: polar, region, ocean, cover, sea, ice, part, year
«Earth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219 (bản sửa đổi 10992399). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its winter is characterized by the polar night, cold and stable weather conditions, and clear skies.
Từ trong câu: polar, characterize, winter, night, cold, stable, weather, condition
«Arctic Ocean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1980 (bản sửa đổi 10773409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He alleged that it was occasioned by the polar star making a circuit round the pole, by which they were not a little satisfied.
Từ trong câu: polar, allege, occasion, star, make, circuit, round, pole
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But more surprising is it to know, as has been proved by experiment, that the blood of a Polar whale is warmer than that of a Borneo negro in summer.
Từ trong câu: polar, experiment, surprise, know, prove, blood, whale, warm
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Remaining rings can be suppressed by a transformation to polar space, where they become linear stripes.
Từ trong câu: suppress, polar, remain, ring, transformation, space, become, linear
«WikiJournal Preprints/CT Scan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294704 (bản sửa đổi 2765111). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This property is exploited by microwaves to oscillate polar molecules, especially water.
Từ trong câu: microwave, property, exploit, polar, molecule, especially, water
«Oxygen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2949 (bản sửa đổi 10833857). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Polar Queen, on which he was a passenger, was struck by an iceberg in the night.
Từ trong câu: queen, night, passenger, strike, polar
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nansen was honoured by many nations, and his name is commemorated in numerous geographical features, particularly in the polar regions.
Từ trong câu: commemorate, honor, many, nation, name, numerous, geographical, feature
«Fridtjof Nansen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365746 (bản sửa đổi 10894204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng polar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ polar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polar trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ polar hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ polar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polar: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.