Câu tiếng Anh có từ “polar”
133 câu thật có từ polar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: polar nghĩa là vùng cực. polar là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having a pair of equal and opposite charges. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ polar
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Both the polar and declination axes are carefully fitted to their bearings and carry finding circles.
Từ trong câu: declination, polar, ax, carefully, fit, bear, carry, find
William Gaertner and Company, Astronomical Instruments and Accessories. Nguồn: Project Gutenberg #27477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The strength and position of the polar vortex shapes the flow pattern in a broad area about it.
Từ trong câu: vortex, strength, position, polar, shape, flow, pattern, broad
«Polar cyclone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67762 (bản sửa đổi 10855512). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These weather events are called a Polar Vortex.
Từ trong câu: vortex, weather, event, call, polar
«Planet Earth/4i. Global Atmospheric Circulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416401 (bản sửa đổi 4417193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Climate change may be increasing Arctic polar vortex stretching events.
Từ trong câu: vortex, climate, change, increase, arctic, polar, stretch, event
«Polar vortex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432214 (bản sửa đổi 10949707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng polar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ polar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polar trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ polar hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ polar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polar: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.