Câu tiếng Anh có từ “polar”
133 câu thật có từ polar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: polar nghĩa là vùng cực. polar là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having a pair of equal and opposite charges. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ polar
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The other great bear of this continent is the white or Polar bear, of which we have all heard so much.
Từ trong câu: polar, great, bear, continent, white, hear, much
Frank R. Stockton, Round-about Rambles in Lands of Fact and Fancy. Nguồn: Project Gutenberg #17582. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Before the end of October, the sun made its appearance for the last time, and the awful polar night closed in.
Từ trong câu: polar, end, october, sun, make, appearance, last, time
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng polar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ polar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polar trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ polar hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ polar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polar: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.