Câu tiếng Anh có từ “polar”
133 câu thật có từ polar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: polar nghĩa là vùng cực. polar là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having a pair of equal and opposite charges. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ polar
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This may have given polar bears useful variation for ice-age environments.
Từ trong câu: polar, give, bear, useful, variation, ice, age, environment
«Reticulate evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284374 (bản sửa đổi 11010271). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It might have been bigger the modern polar bear in size.
Từ trong câu: polar, big, modern, bear, size
«Simbakubwa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=691039 (bản sửa đổi 10940369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An iceberg may be defined as a detached portion of a polar glacier carried out to sea.
Từ trong câu: polar, detach, define, portion, carry, out, sea
Great Britain. Court to investigate loss of steamship "Titanic", Loss of the Steamship "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #39415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We may now understand the reason why animals in the polar regions are white--their whiteness preserves the heat of their bodies much better than any other colour.
Từ trong câu: polar, now, understand, reason, animal, region, white, preserve
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 425 Volume 17, New Series, February 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #16924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Climate change may be increasing Arctic polar vortex stretching events.
Từ trong câu: vortex, climate, change, increase, arctic, polar, stretch, event
«Polar vortex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432214 (bản sửa đổi 10949707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng polar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ polar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polar trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ polar hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ polar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polar: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.