Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “polar”

134 câu thật có từ polar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: polar nghĩa là vùng cực. polar là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having a pair of equal and opposite charges. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ polar

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng polar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polar coordinates474 lần
polar regions455 lần
polar bears311 lần
polar seas183 lần
polar molecules97 lần
polar solvents34 lần
polar star257 lần
polar solvent36 lần
polar covalent30 lần
polar vortex32 lần
polar snows39 lần
polar bear561 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ polar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polar trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ polar hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ polar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polar gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polar: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.