Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “polar”

133 câu thật có từ polar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: polar nghĩa là vùng cực. polar là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having a pair of equal and opposite charges. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ polar

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

    Từ hay đi cùng polar

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    polar coordinates474 lần
    polar regions455 lần
    polar bears311 lần
    polar seas183 lần
    polar molecules97 lần
    polar solvents34 lần
    polar star257 lần
    polar solvent36 lần
    polar covalent30 lần
    polar vortex32 lần
    polar snows39 lần
    polar bear561 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ polar

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polar trong kho câu?
    Kho câu có 133 câu có từ polar hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polar?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polar: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.