Câu tiếng Anh có từ “picnic”
174 câu thật có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: picnic nghĩa là dã ngoại. picnic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day devoted to an outdoor social gathering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ picnic
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
I tell Mr. Dean nobody ever makes coffee like you can at a picnic.
Tôi nói với ông Dean rằng không ai có thể pha cà phê như ông khi đi dã ngoại.
Từ trong câu: picnic, tell, mr, nobody, ever, make, coffee, like
Payne Erskine, The Eye of Dread. Nguồn: Project Gutenberg #30031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Visitors can choose this spot as a destination for picnics and leisurely strolls.
Từ trong câu: picnic, leisurely, visitor, choose, spot, destination
«Balmuri Falls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838415 (bản sửa đổi 10910924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nearly every girl brings more lunch than she can eat to these little picnics of ours.
Từ trong câu: picnic, nearly, every, girl, bring, lunch, eat, little
Howard Roger Garis, Teddy and the Mystery Deer. Nguồn: Project Gutenberg #60461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Back inside, or at picnic tables outside the children can draw pictures of the rainbows and rain.
Từ trong câu: picnic, back, inside, table, outside, child, draw, picture
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Weather», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273461 (bản sửa đổi 4621856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I could show you some very nice rides--the way to the picnic on Thursday is very pretty.
Từ trong câu: picnic, thursday, show, nice, ride, way, pretty
Mrs. Oliphant, The Greatest Heiress in England. Nguồn: Project Gutenberg #64540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These can have fountains or picnic areas.
Từ trong câu: picnic, fountain, area
«Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21945 (bản sửa đổi 8605430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Or Erhaupt can pick a quarrel with him here and fight it out behind the sand-hills before the others get back from their picnic.
Từ trong câu: picnic, quarrel, pick, fight, out, behind, sand, hill
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wattamolla can be approached and offers ample picnic and barbecue facilities.
Từ trong câu: barbecue, picnic, ample, approach, offer, facilities
«Royal National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872620 (bản sửa đổi 10136631). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today, plastic can be recycled into products like picnic tables, park benches, and even high-chairs.
Từ trong câu: plastic, recycle, picnic, today, product, like, table, park
«Recycling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30844 (bản sửa đổi 10350072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Day visitors can picnic, barbecue, visit the cafe, walk around the island or take an audio or guided tour.
Từ trong câu: barbecue, cafe, picnic, day, visitor, visit, walk, around
«Cockatoo Island (New South Wales)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249930 (bản sửa đổi 11014090). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Giles & Randolph being impressed with this, arranged for a picnic and invited all the members of the Randolph colony that could be reached and their descendents.
Từ trong câu: descendent, impress, arrange, picnic, invite, member, colony, reach
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ picnic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picnic trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ picnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picnic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picnic: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.