Câu tiếng Anh có từ “picnic”
174 câu thật có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: picnic nghĩa là dã ngoại. picnic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day devoted to an outdoor social gathering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ picnic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was full of suggestions for future gaieties in which the Disneys were to share--picnics, boating parties.
Từ trong câu: picnic, gaiety, full, suggestion, future, share, boat, party
M. E. Braddon, All along the River: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57405. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A Mrs. Tyler roasted a small pig, which they used as a center piece at the picnic dinner, minus the apple in its mouth.
Từ trong câu: minus, picnic, roast, apple, pig, mr, small, use
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Trina still had her mania for family picnics, which had been one of the Sieppes most cherished customs; but now there were other considerations.
Từ trong câu: consideration, cherished, customs, still, family, picnic, custom, now
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ picnic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picnic trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ picnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picnic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picnic: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.