Câu tiếng Anh có từ “picnic”
174 câu thật có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: picnic nghĩa là dã ngoại. picnic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day devoted to an outdoor social gathering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ picnic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There was something of the atmosphere of an abandoned picnic ground to the place.
Từ trong câu: picnic, abandoned, something, atmosphere, abandon, ground, place
Henry Beston, Full Speed Ahead: Tales from the Log of a Correspondent with Our Navy. Nguồn: Project Gutenberg #60196. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They help one another when there is work to be done, dine sumptuously, picnic luxuriously.
Từ trong câu: picnic, help, another, work, dine
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are picnic tables and toilets.
Từ trong câu: picnic, toilet, table
«Retie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119110 (bản sửa đổi 10093592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is, it must be admitted, some ground for the charge that he has made squatting life 'too much like a prolonged picnic.'
Từ trong câu: picnic, admit, ground, charge, make, life, much, like
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also picnic areas and walking trails through the park.
Từ trong câu: trail, picnic, area, walk, park
«Enfield State Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414533 (bản sửa đổi 10162558). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At Warracknabeal, Brim, Beulah, and Hopetoun, there are places for picnics, camping, gardens, and walking paths.
Từ trong câu: brim, place, picnic, camp, garden, walk, path
«Yarriambiack Creek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274040 (bản sửa đổi 10942642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Trina still had her mania for family picnics, which had been one of the Sieppes most cherished customs; but now there were other considerations.
Từ trong câu: consideration, cherished, customs, still, family, picnic, custom, now
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t think I’d ever really believed until then that there was honestly going to be a picnic.
Từ trong câu: believe, was, honestly, ever, until, go, picnic, then
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ picnic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picnic trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ picnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picnic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picnic: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.