Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “picnic”

174 câu thật có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: picnic nghĩa là dã ngoại. picnic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day devoted to an outdoor social gathering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ picnic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His arrangements looked a great deal more picturesque than our preparations for picnics.

    Từ trong câu: picnic, arrangement, look, great, deal, picturesque, preparation

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nearly every girl brings more lunch than she can eat to these little picnics of ours.

    Từ trong câu: picnic, nearly, every, girl, bring, lunch, eat, little

    Howard Roger Garis, Teddy and the Mystery Deer. Nguồn: Project Gutenberg #60461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A picnic was suggested as most pleasant, and the Bush as more spacious than our cottage-rooms.

    Từ trong câu: picnic, cottage, spacious, bush, suggest, pleasant, room

    Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every available occasion has been utilised: picnics, court-days, Decoration Days: and often the audiences have been larger and more enthusiastic than political rallies.

    Từ trong câu: picnic, utilise, every, available, occasion, court, day, decoration

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ picnic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picnic trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ picnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picnic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picnic: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.