Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “picnic”

174 câu thật có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: picnic nghĩa là dã ngoại. picnic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day devoted to an outdoor social gathering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ picnic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Oh hell," said Pete, "wait 'till next summer an' I'll take yehs to a picnic."

    Từ trong câu: picnic, summer, till, hell, wait, next, take

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or, better still, we'll go over to Hey Tor and have a picnic on our own.

    Từ trong câu: picnic, hey, better, still, go

    Arthur Applin, Blackthorn Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The outing will take the form of a picnic sports gathering, and a big list of competitions has been arranged.

    Từ trong câu: picnic, out, take, form, sport, gather, big, list

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And I’ll get Jerry to hitch up the sorrel and drive you down to the picnic ground.”

    Từ trong câu: hitch, get, up, drive, down, picnic, ground

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "They surely will," agreed Mr. Black, drowsily, "for it's an unheard-of thing, in Lakeville, for a picnic to stay out all night.

    Từ trong câu: unheard, surely, agree, mr, black, thing, picnic, stay

    Carroll Watson Rankin, The Castaways of Pete's Patch (A Sequel to The Adopting of Rosa Marie). Nguồn: Project Gutenberg #46386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ picnic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picnic trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ picnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picnic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picnic: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.