Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “picnic”

174 câu thật có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: picnic nghĩa là dã ngoại. picnic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day devoted to an outdoor social gathering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ picnic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Sometimes they would give a picnic, and they would kill a hog for that.

    Từ trong câu: picnic, sometimes, give, kill

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every nineteenth of June, they would throw a big picnic until I got big enough to see and know for myself.

    Từ trong câu: picnic, every, june, throw, big, until, get, enough

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Carrie would say that was a nice way to behave--invite her to a picnic and then have the engine break down."

    Từ trong câu: picnic, behave, nice, way, invite, engine, break, down

    Alice Dale Hardy, The Riddle Club at Sunrise Beach. Nguồn: Project Gutenberg #70321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without elaborating, please, Mrs. Paine, what would the subjects of discussion between you and Marina and Mr. Oswald have been at the picnic?

    Từ trong câu: picnic, elaborate, please, mr, subject, discussion

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At lunchtime they would take a break and eat a potluck picnic.

    Từ trong câu: lunchtime, take, break, eat, picnic

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Genealogy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94042 (bản sửa đổi 4486516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But you wouldn’t let me go to the picnic after all, so all my trouble was wasted.”

    Từ trong câu: waste, trouble, let, go, picnic

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ picnic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picnic trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ picnic hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ picnic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picnic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picnic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picnic: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.