E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “philosopher”

381 câu thật có từ philosopher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philosopher nghĩa là triết gia. philosopher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a specialist in philosophy. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng philosopher

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • greek philosopher382 lần
  • guide philosopher188 lần
  • ancient philosopher223 lần
  • stoic philosopher54 lần
  • german philosopher172 lần
  • cynic philosopher49 lần
  • heathen philosopher66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philosopher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philosopher trong kho câu?
Kho câu có 381 câu có từ philosopher hoặc các dạng của từ, trích từ 300 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philosopher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philosopher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philosopher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philosopher: Câu phủ định (65 câu), Hiện tại hoàn thành (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.