Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “philosopher”
381 câu thật có từ philosopher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philosopher nghĩa là triết gia. philosopher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a specialist in philosophy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philosopher
In short, philosophers can be found nearly everywhere doing useful work and making good money.
Từ trong câu: philosopher, nearly, everywhere, short, find, do, useful, work
«An Overview of Contemporary Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
When scientists or philosophers discovered something new, it would always make society a little bit better.
Từ trong câu: philosopher, scientist, discover, something, new, always, make, society
«Postmodernism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69799 (bản sửa đổi 10846400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, philosophers use water to talk about how life is always changing, and how nothing stays the same forever.
Từ trong câu: philosopher, because, use, water, talk, life, always, change
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Philosophers who study science have tried to figure out how to tell real science apart from things that are not scientific.
Từ trong câu: philosopher, study, science, try, figure, out, tell, real
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Philosophers who are interested in science study how knowledge is built up by scientists and what makes science different from other activities.
Từ trong câu: philosopher, interest, science, study, knowledge, build, up, scientist
«Philosophy of science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86011 (bản sửa đổi 10531346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng philosopher
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philosopher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philosopher trong kho câu?
- Kho câu có 381 câu có từ philosopher hoặc các dạng của từ, trích từ 300 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philosopher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philosopher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philosopher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philosopher: Câu phủ định (65 câu), Hiện tại hoàn thành (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.