Câu tiếng Anh có từ “parcel”
222 câu thật có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parcel nghĩa là bưu kiện. parcel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrapped container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parcel
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Not only passengers, mail and parcels were also being picked up and delivered using the railroads.
Từ trong câu: parcel, passenger, mail, pick, up, deliver, use, railroad
«Transportation Deployment Casebook/2019/Sydney Metro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406948 (bản sửa đổi 4531733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fruiterer's daughter was putting into the cabriolet a parcel belonging to Georges at the moment of his arrest.
Từ trong câu: parcel, daughter, put, belong, moment, arrest
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And as she spoke she was undoing a small parcel, which Fanny had observed in her hand when they met.
C1Quá khứ hoàn thànhQuá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raQuá khứ đơnMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: parcel, speak, small, observe, hand, meet
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While you were doing up the parcel, some fellow walked off with a book worth eighteen-pence.
Từ trong câu: book, parcel, walk, do, up, fellow, off, worth
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Still more, his very legs were marked, as if a parcel of dark green frogs were running up the trunks of young palms.
Từ trong câu: marked, parcel, still, leg, mark, dark, green, run
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was just getting cigarettes for an up-going train of field-kitchens and guns out of your parcel when it began to move.
Từ trong câu: cigarette, parcel, get, up, go, train, field, kitchen
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Elizabeth and Lucetta were sitting at breakfast when a parcel containing two dresses arrived for the latter from London.
Từ trong câu: contain, sit, breakfast, parcel, dress, arrive, latter
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was turning the note absently over in his fingers, looking gloomily enough at the parcel containing the lately-chosen shawl.
Từ trong câu: contain, finger, turning, parcel, turn, note, look, enough
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A woman with a basket had stopped under the street light and was rearranging her parcels.
Từ trong câu: rearrange, woman, basket, stop, street, light, parcel
Mary Roberts Rinehart, Sight Unseen. Nguồn: Project Gutenberg #1960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So we had malaria without quinine, and drank wheat-coffee when tea was lying in our parcels inside.
Từ trong câu: malaria, drink, wheat, coffee, tea, lie, parcel, inside
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parcel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parcel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parcel trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parcel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parcel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parcel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parcel: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.