Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parcel”

227 câu thật có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parcel nghĩa là bưu kiện. parcel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrapped container. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parcel

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In short, knowledge and learning have become part and parcel to ‘leadership’.

    Từ trong câu: parcel, short, knowledge, learn, become, part, leadership

    «Learning Theories/Knowledge Management: Leadership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87062 (bản sửa đổi 2669002). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “No, I cannot stay; I have only brought you a little parcel my sisters left for you.

    Từ trong câu: parcel, can, stay, bring, little, sister, leave

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Within the last few years the burden of the parcel post has been added to the duties of the post-office.

    Từ trong câu: parcel, last, year, burden, post, add, duty, office

    Thomas C. Jefferies, The Postal System of the United States and the New York General Post Office. Nguồn: Project Gutenberg #44171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My winter things have been sent on from Havre, but the parcel has not yet reached me; hope the foot muff will ward off chilblains.

    Từ trong câu: parcel, winter, thing, send, reach, hope, foot, ward

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And these also, as all other imaginations, have been before, either totally or by parcels, in the sense.

    Từ trong câu: totally, imagination, parcel, either, sense

    Thomas Hobbes, The English works of Thomas Hobbes of Malmesbury, Volume 03 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #73957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng parcel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
paper parcel683 lần
parcel containing133 lần
parcel wrapped88 lần
bulky parcel37 lần
parcel delivery45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parcel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parcel trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parcel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parcel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parcel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parcel: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.