Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parcel”

227 câu thật có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parcel nghĩa là bưu kiện. parcel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrapped container. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parcel

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Traddles’s house is one of the very houses--or it easily may have been--which he and Sophy used to parcel out, in their evening walks.

    Từ trong câu: parcel, house, easily, use, out, evening, walk

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would not write yesterday, that I might acknowledge the receipt of the parcel to-day.

    Từ trong câu: receipt, parcel, write, yesterday, acknowledge, day

    Amelia Opie, Memorials of the Life of Amelia Opie Selected and Arranged from her Letters, Diaries, and other Manuscripts. Nguồn: Project Gutenberg #47595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Passenger trains may include luggage vans, parcel vans and brake vans.

    Từ trong câu: van, parcel, luggage, passenger, train, include, brake

    «Indian Railways/Trains and Manufacturers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485769 (bản sửa đổi 4671897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As soon as it was over, I resolved to separate my stock of powder into as many little parcels as possible, that it might not be in danger.

    Từ trong câu: stock, parcel, soon, resolve, separate, powder, many, little

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘You romantic Daisy!’ said Steerforth, laughing still more heartily: ‘why should I trouble myself, that a parcel of heavy-headed fellows may gape and hold up their hands?

    Từ trong câu: gape, romantic, parcel, daisy, laugh, still, trouble, myself

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng parcel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
paper parcel683 lần
parcel containing133 lần
parcel wrapped88 lần
bulky parcel37 lần
parcel delivery45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parcel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parcel trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parcel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parcel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parcel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parcel: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.