Câu tiếng Anh có từ “parcel”
174 câu thật có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parcel nghĩa là bưu kiện. parcel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrapped container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parcel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Would any man in his senses take all that trouble to look at a parcel of water?
Từ trong câu: parcel, man, sense, take, trouble, look, water
Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But the week before a parcel came for Sir Gregory, which he would not let me open.
Từ trong câu: parcel, week, come, sir, let, open
Fergus Hume, Tracked by a Tattoo: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #55783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The main advantage and market of this would lie in parcels - physical object deliveries which cannot be made through an email.
Từ trong câu: parcel, main, advantage, market, lie, physical, object, delivery
«Transportation Deployment Casebook/2024/Australian Post», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465524 (bản sửa đổi 4376928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Parcels of land would be split for use of others in return for other services creating more vassals to the land owner.
Từ trong câu: parcel, land, split, use, other, return, service, create
«NAU-POS254-Classical liberalism and conservatism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82102 (bản sửa đổi 2580128). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I would not write yesterday, that I might acknowledge the receipt of the parcel to-day.
Từ trong câu: receipt, parcel, write, yesterday, acknowledge, day
Amelia Opie, Memorials of the Life of Amelia Opie Selected and Arranged from her Letters, Diaries, and other Manuscripts. Nguồn: Project Gutenberg #47595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He went from house to house, receiving small parcels of any and every article that would alleviate the wants of the destitute soldiers.
Từ trong câu: alleviate, parcel, go, house, receive, small, every, article
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What would he know of railway companies, of social movements, of telephone and telegraph wires, of the Parcels Delivery Company, and postal orders and the like?
Từ trong câu: railway, delivery, telephone, company, postal, parcel, wire, know
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parcel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parcel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parcel trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parcel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parcel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parcel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parcel: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.