Câu tiếng Anh có từ “parcel”
153 câu thật có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parcel nghĩa là bưu kiện. parcel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrapped container. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parcel
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The price of parcels that weigh below two will remain unaffected.
Từ trong câu: parcel, price, weigh, below, remain
«UK Royal Mail announces record 5p increase in stamp prices», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=229669 (bản sửa đổi 4828409). · English Wikinews · CC BY 2.5
This is a service which will help you to send parcels to people behind the Iron Curtain.
Từ trong câu: parcel, service, help, send, people, behind, iron, curtain
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But be it so that some will say, This is my land, and call such and such a parcel of land his own interest....
Từ trong câu: parcel, land, call, interest
Lewis Henry Berens, The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer. Nguồn: Project Gutenberg #17480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My winter things have been sent on from Havre, but the parcel has not yet reached me; hope the foot muff will ward off chilblains.
Từ trong câu: parcel, winter, thing, send, reach, hope, foot, ward
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Always object to a parcel being put up in newspaper, as the printing ink will rub off and soil the article enclosed.
Từ trong câu: rub, ink, enclose, parcel, always, object, put, up
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parcel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parcel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parcel trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parcel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parcel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parcel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parcel: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.