E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parcel”

153 câu thật có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parcel nghĩa là bưu kiện. parcel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wrapped container. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parcel

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The land was not allotted as coherent farms, but as parcels scattered around the area.

    Từ trong câu: allot, coherent, parcel, land, farm, scatter, around, area

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Nara Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84392 (bản sửa đổi 4416603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng parcel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
paper parcel683 lần
parcel containing133 lần
parcel wrapped88 lần
bulky parcel37 lần
parcel delivery45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parcel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parcel trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ parcel hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parcel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parcel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parcel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parcel: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.