Câu tiếng Anh có từ “or”
199 câu thật có từ or hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: or nghĩa là hoặc, hay là (liên từ nối các lựa chọn hoặc khả năng). or là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conjunction used to link alternatives or choices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ or
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I say,” repeated Geppetto, “or I’ll give you a sound whipping when I get in.”
Từ trong câu: give, or, get, repeat, when, say, sound
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You don’t care now, but there’ll come a time when that promise will keep you out of mischief, or I’m much mistaken.”
Từ trong câu: mischief, or, care, now, come, time, promise, keep
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I dare say Jim will be here for two or three weeks yet.”
Từ trong câu: will, three, or, dare, week, here, yet, two
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Come away, or yonder old black man will catch you!
Từ trong câu: will, man, or, yonder, come, black, catch, away
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“‘Well, then, at least you will tell me whether you are French or German; you speak both languages so perfectly.’
Từ trong câu: so, will, or, language, whether, be, tell, i
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To those migrating to the Columbia, or to those wishing to study the topography of the country, this map will be of importance.
Từ trong câu: will, importance, or, study, country, map, those, wish
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You had better go, or lunch will certainly not be ready by half-past twelve.”
Từ trong câu: will, twelve, ready, or, certainly, lunch, better, go
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Genuflection before the idol or before money wastes away the muscles which walk and the will which advances.
Từ trong câu: will, muscle, walk, or, before, waste, advance, away
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You found out the plot; you found Ben Gunn--the best deed that ever you did, or will do, though you live to ninety.
Từ trong câu: will, ninety, did, or, plot, ever, though, live
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You cannot know where that wretched habit will lead you or where it will come against you.
Từ trong câu: habit, will, know, can, lead, or, where, come
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng or
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ or
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ or trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ or hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ or xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ or gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ or?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ or: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.