Câu tiếng Anh có từ “or”
69 câu thật có từ or hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: or nghĩa là hoặc, hay là (liên từ nối các lựa chọn hoặc khả năng). or là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conjunction used to link alternatives or choices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ or
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Was it the same day of the shooting or the next day?
Từ trong câu: or, shooting, day, next, shoot, same
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This degree or measure of success seemed to put the great lake further off than ever.
Từ trong câu: lake, or, ever, seem, degree, further, great, put
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some speak to teach the audience something or to explain something.
Từ trong câu: explain, or, audience, some, something, speak, teach
«Writing, Speaking, and Activism», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Please understand I am not asking you for rumors or that type of thing.
Từ trong câu: thing, type, or, not, understand, please, rumor, you
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
New truth, in one direction or another, is sure to be reached in the long run.
Từ trong câu: run, reach, or, one, new, truth, another, long
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although symbols have conventional meanings, they can mean different things in different contexts or to different people.
Từ trong câu: although, meaning, or, conventional, people, symbol, mean, different
«The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
If we have, or seem to have won it, is there not something in ourselves that holds us back?
Từ trong câu: will, ourselves, or, we, us, seem, if, back
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did she say, or was it because he was in this so-called third stage of the--of becoming a member of the Communist Party?
Từ trong câu: party, communist, or, third, call, member, because, become
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It leaves the chrysalis at the end of July or beginning of August, and is usually quite common during the latter month.
Từ trong câu: at, begin, august, end, leave, or, latter, usually
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng or
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ or
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ or trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ or hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ or xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ or gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ or?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ or: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Câu hỏi Yes hoặc No (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.