Câu tiếng Anh có từ “or”
199 câu thật có từ or hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: or nghĩa là hoặc, hay là (liên từ nối các lựa chọn hoặc khả năng). or là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: conjunction used to link alternatives or choices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ or
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But no matter who gathers the information, the correspondent never should attempt to answer or adjust a complaint until he has made a thorough investigation.
Từ trong câu: investigation, or, thorough, until, should, no, gather, information
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of their first decisions involved whether they should continue to pay someone else to silk-screen their designs or do their own silk-screening.
Từ trong câu: first, or, involve, should, design, someone, screen, else
«When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Most importantly, a firm’s strategic position should try to be unique in some way that competitors cannot imitate quickly or easily.
Quan trọng nhất, vị trí chiến lược của công ty nên cố gắng trở nên độc đáo theo một cách nào đó mà các đối thủ cạnh tranh không thể bắt chước một cách nhanh chóng hoặc dễ dàng.
Từ trong câu: imitate, position, or, strategic, competitor, should, unique, quickly
«Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
“Quite my opinion,” said Drummle, “and what I should have suggested myself, or done—more likely—without suggesting.
Từ trong câu: likely, without, opinion, or, myself, should, suggest, quite
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng or
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ or
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ or trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ or hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ or xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ or gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ or?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ or: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.