E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nuclear”

310 câu thật có từ nuclear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nuclear nghĩa là hạt nhân. nuclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (weapons) deriving destructive energy from the release of atomic energy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nuclear

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng nuclear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nuclear weapons999 lần
nuclear fusion250 lần
nuclear reactor221 lần
nuclear reactors204 lần
nuclear fission148 lần
iran's nuclear100 lần
nuclear proliferation95 lần
anti nuclear174 lần
nuclear physics120 lần
nuclear fuel158 lần
fukushima nuclear71 lần
nuclear bombs87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nuclear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nuclear trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ nuclear hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nuclear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nuclear gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nuclear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nuclear: can và could (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.