Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noon”

328 câu thật có từ noon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ noon

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • "If he doesn't take the noon express, he can't go in an hour.

    Từ trong câu: noon, take, express, go, hour

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But we can’t do that till Monday—for all the banks close at noon on Saturday.”

    Từ trong câu: noon, monday, saturday, till, bank, close

    Edith Lavell, The Girl Scouts' Motor Trip. Nguồn: Project Gutenberg #61679. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is now noon, but no coaxing can get her out.

    Từ trong câu: noon, now, coax, get, out

    Henry Merrihew Plummer, The boy, me and the cat. Nguồn: Project Gutenberg #74010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might be hours, or it might be days—who in the world could tell where it was always noon!

    Từ trong câu: noon, hour, day, world, tell, always

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will see that a meeting could be held at noon tomorrow, and within half an hour could make you a ruined man.”

    Từ trong câu: noon, see, meet, hold, tomorrow, half, hour, make

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alack, if it were but to-morrow--could I but keep a certain tryst an hour before noon to-morrow--all were, I think, otherwise.

    Từ trong câu: noon, otherwise, keep, certain, hour, think

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Now, then,” he said, “if you're a mind to go along----” She did not move, and he continued: “We can pick up the noon train for Nettleton if you say so.”

    Từ trong câu: noon, now, mind, go, move, continue, pick, up

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You watch for noon, all of you, and we’ll stand up, and when we can’t cast a shadow we’ll find that this Grinnage clock is coming mighty close to marking twelve.

    Từ trong câu: cast, noon, mark, shadow, watch, stand, up, find

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he be not at the place whither he is bound, he can only change himself at noon or at exact sunrise or sunset.

    Từ trong câu: exact, sunrise, noon, bound, place, change, himself, sunset

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A little after noon I found the sea very calm, and the tide ebbed so far out that I could come within a quarter of a mile of the ship.

    Từ trong câu: calm, mile, noon, tide, little, find, sea, far

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’m sorry, madame, but we can’t furnish it—it’s far too hot to touch this noon!”

    Từ trong câu: hot, madame, sorry, furnish, far, touch, noon

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng noon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sunrise at noon191 lần
past noon505 lần
noon tide134 lần
till noon815 lần
about noon3.247 lần
toward noon345 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noon trong kho câu?
Kho câu có 328 câu có từ noon hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noon: Quá khứ đơn (91 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.