Câu tiếng Anh có từ “noon”
338 câu thật có từ noon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noon nghĩa là buổi trưa. noon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"You forget that I may be one of the Foreign Legion before noon."
Từ trong câu: noon, legion, forget, foreign
John Patrick Le Poer, A Modern Legionary. Nguồn: Project Gutenberg #59084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might be hours, or it might be days—who in the world could tell where it was always noon!
Từ trong câu: noon, hour, day, world, tell, always
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At sunset the tree may be laden with leaves, and by the next noon all will be on the ground.
Từ trong câu: noon, sunset, tree, leave, next, ground
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I may believe such things tomorrow noon.
Từ trong câu: noon, believe, thing, tomorrow
«Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123263 (bản sửa đổi 1216439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Though he was nearly five miles away from the town, he ran, and hid behind the hedges, by turns, till noon, fearing that he might be pursued and overtaken.
Từ trong câu: noon, though, nearly, five, mile, away, town, run
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We turned back, on my humbly insinuating that it might be useful to me hereafter; and he told the clerk that the carrier had instructions to call for it at noon.
Từ trong câu: noon, turn, back, useful, tell, clerk, carrier, instruction
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After noon one may sit on regular chairs.
Từ trong câu: chair, noon, sit, regular
«Tisha B'Av», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=83730 (bản sửa đổi 2787029). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was scarcely noon, and I conceived that I might as well pass the night under my own roof as in an inn.
Từ trong câu: roof, noon, conceive, scarcely, well, pass, night
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noon trong kho câu?
- Kho câu có 338 câu có từ noon hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noon: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.