Câu tiếng Anh có từ “noon”
328 câu thật có từ noon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noon nghĩa là buổi trưa. noon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"You forget that I may be one of the Foreign Legion before noon."
Từ trong câu: noon, legion, forget, foreign
John Patrick Le Poer, A Modern Legionary. Nguồn: Project Gutenberg #59084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is now noon, but no coaxing can get her out.
Từ trong câu: noon, now, coax, get, out
Henry Merrihew Plummer, The boy, me and the cat. Nguồn: Project Gutenberg #74010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Later in the morning, before noon, he was again interrogated.
Từ trong câu: interrogate, noon, late, morning, again
«Gunpowder Plot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20365 (bản sửa đổi 10843640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The same day, at noon, the anchor was weighed, and we dropped down the river with the ebb tide.
Từ trong câu: ebb, day, noon, anchor, weigh, drop, down, river
Frank Marryat, Borneo and the Indian Archipelago with drawings of costume and scenery. Nguồn: Project Gutenberg #26844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you were to work diligently, I would dismiss you at noon.
Từ trong câu: diligently, work, dismiss, noon
«Latin/Lesson 8-Conditional Clauses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229173 (bản sửa đổi 1896163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This arrangement was made public about noon, in order to tranquilize the people.
Từ trong câu: tranquilize, arrangement, make, public, noon, order, people
Joseph Hordynski, History of the Late Polish Revolution and the Events of the Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #60867. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Taking the cars we arrived in Boston about noon, and were assigned quarters in one of the armories in Faneuil Hall.
Từ trong câu: armory, take, car, arrive, noon, assign, quarter, hall
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. Buzzard advises the scorbutic to take fruit morning, noon, and night.
Từ trong câu: buzzard, dr, advise, take, fruit, morning, noon, night
Florence Daniel, Food Remedies: Facts About Foods And Their Medicinal Uses. Nguồn: Project Gutenberg #18487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noon trong kho câu?
- Kho câu có 328 câu có từ noon hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noon: Quá khứ đơn (91 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.