Câu tiếng Anh có từ “noon”
338 câu thật có từ noon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noon nghĩa là buổi trưa. noon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We have been here for many hours—yet it is still noon.
Từ trong câu: noon, many, hour, still
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Somebody has asked me to meet him, either on the Budmouth Road at noon today, or in the evening at Mr. Farfrae’s.
Từ trong câu: noon, today, somebody, ask, meet, either, road, evening
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At noon we left the fort, and since then have been passing through scenes of unsurpassed magnificence.
Từ trong câu: unsurpassed, noon, leave, since, pass, scene
Charles J. Gillis, Another Summer: The Yellowstone Park and Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #40824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It isn't possible that anything has happened to the sun, and this is twelve at noon!"
Từ trong câu: sun, twelve, noon, possible, anything, happen
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Towards noon, M. Leon comes to meet the cannon, the arrival of which has been anxiously expected for the last two days.
Từ trong câu: anxiously, toward, noon, be, come, meet, arrival, expect
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen the snowy turrets of a cumulus illuminated by a burst of sunlight on many an April noon.
Từ trong câu: turret, snowy, see, illuminate, burst, sunlight, many, april
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noon trong kho câu?
- Kho câu có 338 câu có từ noon hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noon: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.