Câu tiếng Anh có từ “noon”
338 câu thật có từ noon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: noon nghĩa là buổi trưa. noon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ noon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
By Saturday noon, the two women were calling each other by their first names.
Từ trong câu: noon, name, saturday, woman, call, first
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was in the morning, but by noon, it was snowing.
Từ trong câu: noon, morning, snow
«Blizzard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91088 (bản sửa đổi 10725475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At noon he paused in his quest and sat down on a stone; the conviction was pressing upon him that the worst that was now possible was true.
Từ trong câu: noon, quest, pause, sit, down, stone, conviction, press
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By noon the rooms were decorated, the table beautifully laid; and upstairs was waiting a bride, “adorned for her husband.”
Từ trong câu: decorate, noon, bride, room, table, beautifully, lay, upstairs
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By noon a blue haze had crept over the horizon and was spreading over the whole landscape.
Từ trong câu: horizon, blue, noon, landscape, spread, whole
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By noon they were climbing the eastern slope of the Panamint Range.
Từ trong câu: climb, eastern, climbing, noon, slope, range
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They reached the site of the skirmish of the previous expedition shortly after noon, for they were now traveling a known trail and no time was lost in exploring.
Từ trong câu: previous, site, explore, reach, expedition, shortly, noon, now
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bright sun was high--the sky serene--the merry birds were carolling in the brake--the forest basked in noon-day, while the party wound along the shady path beneath.
Từ trong câu: serene, brake, bright, sun, high, sky, merry, bird
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng noon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ noon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noon trong kho câu?
- Kho câu có 338 câu có từ noon hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ noon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noon: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.