Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noon”

338 câu thật có từ noon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noon nghĩa là buổi trưa. noon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noon

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Before they left for New York, some time before noon, they wrote a note to Mom and left it on the kitchen table.

    Từ trong câu: mom, leave, new, time, noon, write, note, kitchen

    Bruce Campbell, The Mystery of the Iron Box A Ken Holt Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #48144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng noon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sunrise at noon191 lần
past noon505 lần
noon tide134 lần
till noon815 lần
about noon3.247 lần
toward noon345 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noon trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ noon hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noon: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.