Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “noon”

338 câu thật có từ noon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: noon nghĩa là buổi trưa. noon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the middle of the day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ noon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • At noon he paused in his quest and sat down on a stone; the conviction was pressing upon him that the worst that was now possible was true.

    Từ trong câu: noon, quest, pause, sit, down, stone, conviction, press

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That was, at least, the end of that; and before noon, to my inexpressible joy, the highest rock of Treasure Island had sunk into the blue round of sea.

    Từ trong câu: noon, least, end, joy, high, rock, treasure, island

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “By noon—by afternoon at the latest,” Ken kept repeating to himself, “we’ll be free.

    Từ trong câu: latest, noon, afternoon, late, keep, repeat, himself, free

    Bruce Campbell, The Mystery of the Iron Box A Ken Holt Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #48144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At noon a mirage appeared on the hills to the northwest.

    Từ trong câu: northwest, noon, appear, hill

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then up Fleet Street, whence the daily papers flutter morning, noon and night, until St. Paul's crowns the highest bit of the city.

    Từ trong câu: flutter, noon, up, fleet, street, daily, paper, morning

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At five minutes to noon all the bunkhouses were empty and the furthest fringe of the crowd was far up Onion River valley.

    Từ trong câu: fringe, onion, noon, furthest, five, minute, empty, crowd

    James Stevens, Paul Bunyan. Nguồn: Project Gutenberg #70060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the noon-hour, and the least-considered grades of the City's slaves were in the streets on the quest for cheap luncheons.

    Từ trong câu: slave, grade, quest, cheap, noon, hour, least, consider

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng noon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sunrise at noon191 lần
past noon505 lần
noon tide134 lần
till noon815 lần
about noon3.247 lần
toward noon345 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ noon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ noon trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ noon hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ noon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ noon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ noon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ noon: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.