Câu tiếng Anh có từ “nitrogen”
123 câu thật có từ nitrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nitrogen nghĩa là nitơ. nitrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a common nonmetallic element that is normally a colorless odorless tasteless inert diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nitrogen
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Nitrogen must be converted to a useful form so that plants can grow.
Từ trong câu: nitrogen, convert, useful, form, plant, grow
«High School Earth Science/The Carbon Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243593 (bản sửa đổi 3683230) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It fixes nitrogen and can create dense thickets shading out native vegetation.
Từ trong câu: nitrogen, thicket, fix, create, dense, shade, out, native
«Skaneateles Conservation Area/Invasive species/Rhamnus cathartica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430818 (bản sửa đổi 3890606) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Can Spirulina survive off of natural sources of Nitrogen from the system?
Từ trong câu: nitrogen, survive, off, natural, source, system
«Hydroculture Research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206384 (bản sửa đổi 1501616) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These can be molecules such as oxygen, nitrogen or any others.
Từ trong câu: nitrogen, molecule, oxygen, other
«Structural Biochemistry/Degree of Unsaturation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282794 (bản sửa đổi 3570325) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It explains why nitrogen is not a poison and why carbonic acid is, although neither can support life.
Từ trong câu: nitrogen, explain, poison, acid, although, neither, support, life
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
We can make nice clouds by using liquid nitrogen.
Từ trong câu: nitrogen, make, nice, cloud, use, liquid
«Scienceshow/Nanotechnology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96380 (bản sửa đổi 4618424) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was plain to see that maize, even when assisted by a small amount of wheat and green clover, could not supply sufficient nitrogen for the growth of feathers.
Từ trong câu: nitrogen, plain, see, even, assist, small, amount, wheat
Various, Scientific American Supplement, No. 795, March 28, 1891 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
They can burn in carbon dioxide, nitrogen, and some other elemental compounds.
Từ trong câu: dioxide, nitrogen, elemental, burn, carbon, compound
«Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9476 (bản sửa đổi 10966081) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, rings can include oxygen, nitrogen, or sulfur.
Từ trong câu: sulfur, nitrogen, example, ring, include, oxygen
«Simple aromatic rings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307145 (bản sửa đổi 10855323) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Too much chicken litter can cause the grass to have too much nitrogen.
Từ trong câu: litter, much, chicken, cause, grass, nitrogen
«Raising Cattle/Feed», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90849 (bản sửa đổi 3930757) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, living things cannot use the elemental nitrogen in the air for these things.
Từ trong câu: elemental, however, live, thing, can, use, nitrogen, air
«Nitrogen cycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67971 (bản sửa đổi 8622692) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nitrogen
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nitrogen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nitrogen trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ nitrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nitrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nitrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nitrogen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nitrogen: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.