Câu tiếng Anh có từ “nitrogen”
123 câu thật có từ nitrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nitrogen nghĩa là nitơ. nitrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a common nonmetallic element that is normally a colorless odorless tasteless inert diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nitrogen
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When I closed the ram-air door the nitrogen gas, as designed, built up in the cockpit at a rapid rate.
Từ trong câu: nitrogen, rapid, rate, close, ram, air, door, gas
A. Scott Crossfield, Always another dawn. Nguồn: Project Gutenberg #78431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, by admitting the stream of nitrogen, He transformed the leaf-sugar into living tissue, and at last into bodies like her own.
Từ trong câu: transform, tissue, body, sugar, leaf, nitrogen, stream, admit
Edwin Herbert Lewis, Those about Trench. Nguồn: Project Gutenberg #79064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
About nine grammes of it was placed in a platinum boat in a combustion tube, and part of it distilled in a current of nitrogen.
Từ trong câu: gramme, nine, place, boat, combustion, tube, part, distill
John Emery Bucher, An examination of some methods employed in determining the atomic weight of Cadmium. Nguồn: Project Gutenberg #71561. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nitrogen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nitrogen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nitrogen trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ nitrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nitrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nitrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nitrogen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nitrogen: can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.