E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nitrogen”

121 câu thật có từ nitrogen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nitrogen nghĩa là nitơ. nitrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a common nonmetallic element that is normally a colorless odorless tasteless inert diatomic gas. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng nitrogen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • nitrogen fixation61 lần
  • nitrogen oxides42 lần
  • nitrogen dioxide69 lần
  • nitrogen atom84 lần
  • nitrogen phosphorus28 lần
  • liquid nitrogen101 lần
  • nitrogen compounds41 lần
  • oxygen nitrogen61 lần
  • nitrogen oxide21 lần
  • nitrogen oxygen55 lần
  • nitrogen narcosis12 lần
  • carbon nitrogen51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nitrogen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nitrogen trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ nitrogen hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nitrogen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nitrogen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nitrogen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nitrogen: can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.